字義Nghĩa
tất cả, mọi người, ai cũngmáy dịch
jiēGIAI
- 1.tất cả
- 2.mỗi và mọi
- 3.trong mọi trường hợp
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
皆〈副〉 (会意。从比,从白。从比”,有并”的意思。本义都,全) 同本义 皆,俱词也。--《说文》 百堵皆兴。 皆死皆殡。--《左传·哀公十一年》 予及汝皆亡。--《书·汤誓》 燕、赵、韩、魏闻之,皆朝于齐。--《战国策·齐策》 小人有母,皆尝小人之食。--《左传·隐公元年》 皆以美于徐公。--《战国策·齐策》 皆自于人欤。--宋·欧阳修《新五代史·伶官传》 所在皆是。--宋·苏轼《石钟山记》 皆托忠烈之名。--清·全祖望《梅花岭记》 环村居者皆猎户。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 吾村十 皆jiē全,都,俱,同尽人~知。全民~兵。放之四海而~准。桃、李、杏~是水果。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
組詞Từ chứa chữ này
- 皆大歡喜mọi người đều vui mừng và hài lòng
- 皆可đều ổn
- 皆因chỉ đơn giản vì
- 皆然đều như vậy (văn học)
- 皆大歡喜As You Like It, hài kịch của Shakespeare
- 比比皆是có ở khắp mọi nơi
- 啼笑皆非không biết nên cười hay nên khóc (thành ngữ)
- 盡皆tất cả
- 人人皆知mọi người đều biết
- 人盡皆知xem 盡人皆知|尽人皆知[jin4 ren2 jie1 zhi1]
- 俯拾皆是nghĩa đen: nhiều đến mức cúi xuống là nhặt được (thành ngữ)