字義Nghĩa
đầymáy dịch
yíngDOANH
- 1.đầy
- 2.được lấp đầy
- 3.dư thừa
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
盈 (会意。从皿。《说文》满器也。”) 同本义 盈,满器也。--《说文》 盈莫不有也。--《墨子经》 盈,满也。--《广雅》 不盈。--《易·坎》。虞注溢也。” 乐主其盈。--《礼记·祭义》。注盈,犹满也。” 大庖不盈。--《诗·小雅·车攻》 滦水阔不盈丈,而中甚深。--清·顾祖禹《读史方舆纪要》 又如盈盈(充盈、充积的样子);车马盈门;充盈(充满);盈抱(满杯);盈科(水多满坑坎);盈衍(充斥;充满);盈庭(亦作盈廷。充满朝廷);盈衿(满胸;满杯);盈塞(充满;填塞);盈 漫(充积散乱) 自满;满足 盈yíng ⒈充满,圆满充~。宾客~门。月有~亏。 ⒉富裕,有余~余增多。~利可观。 ⒊满足,自满骄~。 ⒋增长进退~缩。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
đầy — bát
組詞Từ chứa chữ này
- 盈利lợi nhuận
- 盈江huyện Yingjiang trong châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hồng 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
- 盈虧lời và lỗ
- 盈門nghĩa đen: đầy cửa
- 盈餘thặng dư
- 盈凸月trăng tròn
- 盈江縣huyện Yingjiang trong châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hồng 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
- 盈江縣Yingjiang, huyện của tự trị dân tộc Dai và Jingpo Dehong, tỉnh Vân Nam
- 盈箱累篋lấp đầy hòm và giỏ (bằng châu báu)
- 盈虧自負tự chịu trách nhiệm lời lỗ (của tổ chức)
- 輕盈duyên dáng
- 熱淚盈眶mắt đẫm lệ vì xúc động (thành ngữ)
- 充盈dồi dào
- 滿盈đầy ắp
- 豐盈đầy đặn
- 浮盈浮盈 — (tài chính) lợi nhuận chưa thực hiện; lợi nhuận chưa thu được