例句Câu ví dụ
- 1
內心充盈的人是什麼樣子?
nèixīn chōngyíng de rén shì shénmeyàng zǐ ?
Người có tâm hồn đầy ắp là như thế nào?
- 2
這首歌讓我的內心充盈了鄉愁。
zhè shǒu gē ràng wǒ de nèixīn chōngyíng le xiāngchóu。
Bài hát này khiến tôi cảm thấy nhớ nhà.
內心充盈的人是什麼樣子?
nèixīn chōngyíng de rén shì shénmeyàng zǐ ?
Người có tâm hồn đầy ắp là như thế nào?
這首歌讓我的內心充盈了鄉愁。
zhè shǒu gē ràng wǒ de nèixīn chōngyíng le xiāngchóu。
Bài hát này khiến tôi cảm thấy nhớ nhà.