學華語Kaori Dict

充實

giản thể: 充实

chōngshí

ㄔㄨㄥ ㄕˊ

SUNG THỰC

HSK 7-9TOCFL 5Adj/V
  1. 1.phong phú
  2. 2.đầy đủ
  3. 3.có nội dung
Xem 3 nghĩa còn lại
  1. 4.làm phong phú
  2. 5.tăng cường
  3. 6.làm vững chắc (một lập luận)

例句Câu ví dụ

  • 1

    因此,一直以來都被清新的氛圍包圍著,並且這次也如此度過了充實的一天。

    yīncǐ, yīzhíyǐlái dōu bèi qīngxīn de fēnwéi bāowéi zhe, bìngqiě zhè cì yě rúcǐ dùguò le chōngshí de yī tiān。

    Do đó, suốt thời gian dài đã luôn bị bầu không khí trong lành bao quanh, và lần này cũng đã trải qua một ngày đầy đủ.

  • 2

    糧倉充實了,百姓才會懂得禮儀規矩;衣食豐足了,人們才會知曉榮辱羞恥。

    liángcāng chōngshí le, bǎixìng cái huì dǒngde lǐyí guīju; yīshí fēngzú le, rénmen cái huì zhīxiǎo róngrǔ xiūchǐ。

    Kho lương đầy ắp thì dân chúng mới hiểu lễ phép; ăn mặc đủ đầy thì người ta mới biết danh dự và nhục nhã

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

充實 nghĩa là gì? · Kaori Dict