字義Nghĩa
tơ tằmmáy dịch
jiǎnKIỂN
- 1.(dạng kết hợp) kén
- 2.(dạng kết hợp) vết chai (biến thể của 趼[jian3])
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
tơ lụa; bọc tơ; trứng tơ được dệt bởi một con nhện
組詞Từ chứa chữ này
- 繭子vết chai (mảng da cứng)
- 抽絲剝繭nghĩa đen: rút sợi tơ từ kén (thành ngữ)
- 作繭làm kén
- 老繭vết chai (mảng da cứng)
- 蠶繭kén tằm
- 重繭vết chai dày
- 蠶繭紙giấy làm từ kén tằm