學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

ghi chépmáy dịch

KỶ

  1. 1.họ [Ji3]
  2. 2.cũng phát âm [Ji4]

KỶ

  1. 1.trật tự
  2. 2.kỷ luật
  3. 3.tuổi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

纪 (形声。从糸,表示与线丝有关,己声。本义散丝的头绪) 同本义 纪,别丝也。--《说文》 三纲六纪。纪者,理也。--《白虎通》 众之纪也。--《礼记·礼器》。注丝缕之数有纪。” 譬若丝缕之有纪,网罟之有纲。--《墨子·尚同上》 茧之性为丝,然非得工女煮以热汤而抽其统纪,则不能成丝。--《淮南子·泰族训》 开端,头绪 纪,绪也。--《方言十》 又如乱其纪(事情乱了端绪) 要领 义也者,万事之纪也。--《吕氏春秋》 故乐者,天地之命,中和之纪,人情之所不能免也。--《礼 纪jǐ姓。 纪jì ⒈丝的头绪丝缕有~。 ⒉记载~事。~要。~传。 ⒊记年单位 ①〈古〉十二年为一~。 ②公历以一百年为一世~。 ⒋年龄,岁数年~。 ⒌准则,制度师行有~。党~国法。加强~律。 ⒍治理,管理~农协功(管理农事,协同工作)。 ⒎ ①法度国有~纲。 ②治理~纲其国。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (mịch) chỉ nghĩa, [jǐ] chỉ âm.

Sợi chỉ

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 纪 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict