字義Nghĩa
lộn xộnmáy dịch
fēnPHÂN
- 1.nhiều
- 2.bối rối
- 3.hỗn loạn
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
纷 (形声。从糸,分声。从糸”,表示与线丝等有关。本义马尾韬,扎束马尾的丝麻织物) 同本义 纷,马尾韬也。--《说文》。段玉裁注韬,剑衣也。引申凡为衣之称。《释名》曰‘纷,放也,防其放弛以拘之也。’” 旗上的飘带 青云为纷,虹霓为缳。--汉·扬雄《羽猎赋》 又如佩纷(佩饰丝带) 花边 次席纷纯,左右玉几。--张衡《东京赋》 祸乱;灾难 唯天轨之不辟兮,何纯絜而离纷!--《汉书》 争执;纠纷 谈言微中,亦可以解纷。--《史记·滑稽列传》 又如纷 纷 fēn ⒈众多,杂乱~至沓来。~杂的声音。~乱的人群。 【纷纷】 ①人或事物接二连三地~ ~响应献血。 ②既多又杂乱议论~ ~。落叶~ ~。 ⒉争执~争。排难解~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 纟 (mịch) chỉ nghĩa, 分 [fēn] chỉ âm.
sợi chỉ
組詞Từ chứa chữ này
- 纷纷hết cái này đến cái khác
- 纷争tranh chấp
- 纷乱nhiều và hỗn loạn
- 纷扰hỗn loạn
- 纷飞xoay tít trong không trung (tuyết rơi dày, cánh hoa, v.v.)
- 纷呈rực rỡ và đa dạng
- 纷披rải rác
- 纷纭đa dạng và rối rắm
- 纷繁nhiều và phức tạp
- 纷杂nhiều và rối loạn
- 纠纷tranh chấp
- 缤纷nhiều và đa dạng
- 议论纷纷thảo luận sôi nổi (thành ngữ)
- 五彩缤纷muôn màu rực rỡ (thành ngữ); một màn phô diễn sặc sỡ
- 解纷hòa giải tranh chấp
- 五彩宾纷đầy màu sắc