學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
議論紛紛
議論紛紛
giản thể:
议论纷纷
yì
lùn
fēn
fēn
[ㄧˋ ㄌㄨㄣˋ ㄈㄣ ㄈㄣ]
NGHỊ LUẬN PHÂN PHÂN
TOCFL 7
1.
thảo luận sôi nổi (thành ngữ)
2.
bàn tán xôn xao
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
討論
tǎolùn
thảo luận; bàn luận
建議
jiànyì
đề xuất; đề nghị; kiến nghị
會議
huìyì
cuộc họp
不論
bùlùn
bất kể
理論
lǐlùn
lý thuyết
無論
wúlùn
dù thế nào đi nữa
結論
jiélùn
kết luận
論文
lùnwén
bài báo
逐字解
Từng chữ trong từ
議
nghị
tham khảo, bàn bạc, thảo luận
論
luận
tranh luận
紛
phân
lộn xộn, rải rác, rối bời
紛
phân
lộn xộn, rải rác, rối bời
記憶技巧
Mẹo nhớ
議
NGHỊ (議) – bàn luận: Lời nói (言) vì việc nghĩa (義) — họp nhau bàn điều phải, hội NGHỊ, đề nghị, nghị luận.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
议论纷纷 nghĩa là gì? · Kaori Dict