字義Nghĩa
cắt, đứt, chia tách, chấm dứtmáy dịch
juéTUYỆT
- 1.cắt đứt
- 2.tuyệt chủng
- 3.biến mất
juéTUYỆT
- 1.biến thể của 絕|绝[jue2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
绝 (会意。从糸,表示与线丝有关,从刀,从卩(人)。表示人用刀断丝。本义把丝弄断) 同本义 绝,断丝也。--《说文》 冠缨索绝。--《史记》 又如绝缨(冠缨断绝。比喻宽宏大量) 引申为断,断绝 绝,断也。--《广雅》 举鼎绝膑。--《史记·始皇纪》 必绝其谋。--《战国策·秦策》 楚诚能绝齐。(绝齐,与齐国断绝外交关系。)--《史记·屈原贾生列传》 绝秦赵之欢。--《史记·廉颇蔺相如列传》 以绝秦望。 得水则为绝。--《庄子·至乐》 绝人以玦。--《荀子·大略》 秦王惊,自引而起,袖 绝jué ⒈断,隔断~交。~缘体。 ⒉完,完全,穷尽气~。~无例外。~处逢生。敌人陷入~境。 ⒊极,非常~密。~伦。~妙。~大多数。~无仅有。〈引〉高超,独特~技。~招。 ⒋一定,无论如何~不允许贪赃枉法。 ⒌ ⒍ ①极端,非常~顶的聪明。 ②最高峰泰山~顶。会当凌~顶。 ⒎ ①最,极~对可靠。 ②完全,一定~对办得好。 ③无条件的,不受任何限制的~对存在于相对之中,在相对中有~对。 ④只根据一个条件测算的~对温度。~对高度。 ⒏ ⒐
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Sợi chỉ
組詞Từ chứa chữ này
- 绝对tuyệt đối; vô điều kiện
- 绝望tuyệt vọng
- 绝大多数đại đa số
- 绝技kỹ năng điêu luyện
- 绝招kỹ năng độc nhất
- 绝缘không có liên hệ
- 绝非hoàn toàn không
- 绝佳cực kỳ tốt
- 绝妙tuyệt diệu
- 绝顶tuyệt đỉnh
- 拒绝từ chối; khước từ; bác bỏ
- 灭绝tuyệt chủng; biến mất hoàn toàn
- 滔滔不绝
- 络绎不绝
- 杜绝chấm dứt
- 赞不绝口khen ngợi không ngớt (thành ngữ); khen ngợi đến tận mây xanh