學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
絕招
絕招
giản thể:
绝招
jué
zhāo
[ㄐㄩㄝˊ ㄓㄠ]
TUYỆT CHIÊU
HSK 7-9
TOCFL 7
N
1.
kỹ năng độc nhất
2.
nước đi bất ngờ (như phương án cuối cùng)
3.
tuyệt chiêu
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
đòn kết liễu
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
絕對
juéduì
tuyệt đối; vô điều kiện
招呼
zhāohu
gọi
拒絕
jùjué
từ chối; khước từ; bác bỏ
招手
zhāoshǒu
vẫy tay
絕望
juéwàng
tuyệt vọng
招
zhāo
tuyển dụng
絕
jué
cắt đứt
打招呼
dǎzhāohu
chào hỏi bằng lời nói hoặc hành động
逐字解
Từng chữ trong từ
絕
tuyệt
cắt, đứt, gãy
招
chiêu
gọi, triệu tập
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
绝招 nghĩa là gì? · Kaori Dict