字義Nghĩa
(khẩu ngữ) trò chuyện
liáoLIÊU
- 1.(khẩu ngữ) trò chuyện
- 2.(văn học) tạm thời; một lúc
- 3.(văn học) hơi; một chút
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
聊〈动〉 (形声。从耳,卯声。本义耳鸣) 同本义 聊,耳鸣也。--《说文》 横舟航而济湘兮,耳聊啾而戃慌。--刘向《九叹》 又如聊啾(耳鸣) 依赖,凭藉 百姓不聊生。--《战国策·秦策》 衣与缪与不女聊。--《荀子·子道》 上下相愁民无所聊。--《战国策·秦策》 苦不聊生,自经于道树。--《史记·平津侯主父列传》 穷饿无聊。--宋·文天祥《指南录后序》 不复聊赖--《聊斋志异·促织》 又如聊生;聊赖 聊 〈副〉 略微,略 开春理常 聊liáo ⒈姑且,略微~以塞责。~胜于无。 ⒉依靠,依赖民无所~。 ⒊闲谈~天⊥他们~了一阵。别闲~啦!寥liáo ⒈稀少,孤单,稀疏~ ~无几。~若晨星。 ⒉空虚寂~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 耳 (nhĩ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
tai
字的故事Chuyện chữ
LIÊU (聊) – tán gẫu: Cái tai (耳) dựng lên giờ Mão (卯) sáng sớm nghe hàng xóm — ngồi TÁN GẪU cho đỡ buồn, chuyện phiếm LIÊU thiên.
組詞Từ chứa chữ này
- 聊天兒biến thể er hoá của 聊天[liao2 tian1]
- 聊天trò chuyện; tán gẫu
- 聊勝於無tốt hơn là không có gì (thành ngữ)
- 聊且tạm thời; trước mắt
- 聊以dùng nó (hoặc làm gì đó) với mục đích (giảm đói, đỡ buồn chán, v.v.) ở mức độ nào đó
- 聊備cung cấp tạm thời; dùng tạm thời như
- 聊城thành phố cấp địa khu Liêu Thành ở Sơn Đông
- 聊敘nói một cách thăm dò
- 聊生kiếm sống (đặc biệt khi mang nghĩa tiêu cực)
- 聊賴chịu đựng sự buồn chán
- 無聊chán
- 閒聊tán gẫu
- 尬聊
- 私聊
- 群聊
- 裸聊trò chuyện khỏa thân (trực tuyến)