字義Nghĩa
liên — nối, kết nốimáy dịch
liánLIÊN
- 1.hình thức kết hợp: liên minh với; đoàn kết; kết hợp; gia nhập
- 2.hình thức kết hợp: (thơ ca) câu đối
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
联 (会意。从耳,从丝。战国文字,中间是耳,两边是丝相联。本义连结) 同本义 聯,连也。从耳,耳连于颊也。从糸,糸连不绝也。会意。--《说文》。段注周人用联字,汉人用连字,古今字也。” 三曰官联,以会官治。--《周礼·天官·大宰》。司农注连事通职,相佐助也。” 聯,聯绵不绝也。--《声类》。按,凡联续、联合、牵联、结联字,经传皆以连为之。 联袂度危桥,萦回出林杪。--柳宗元《与崔策登西山》 又如联垂(一种发式。周围头发梳成许多根细辫子);联襟(即连襟。姊妹丈夫之间的亲戚关系);联缀(连系,联集在一块) 联(聯)lián ⒈连结,结合~结。~合。~珠。~盟。 ⒉对子,对联贴春~。送挽~。 ⒊ ⒋ ⒌ ⒍ ⒎ ,以及国际友好关系,促进经济、文化、人道主义等方面的国际合作。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Liên — Tai
組詞Từ chứa chữ này
- 联合国Liên Hợp Quốc
- 联合kết hợp
- 联系kết nối
- 联络liên lạc
- 联想liên tưởng (về mặt nhận thức)
- 联盟liên minh
- 联手nghĩa đen: nắm tay nhau
- 联邦liên bang
- 联赛giải đấu liên đoàn
- 联欢có buổi họp mặt
- 互联网Internet
- 关联có liên quan; được kết nối
- 对联câu đối
- 联网kết nối (hoặc được kết nối) mạng; kết nối mạng
- 春联câu đối Tết (câu đầu dán bên phải cửa vào dịp năm mới, câu sau dán bên trái)
- 联考kỳ thi tuyển sinh