字義Nghĩa
loại, kiểu, hạng, thể loạimáy dịch
bānBAN
- 1.loại
- 2.kiểu
- 3.hạng
pánBÀN
- 1.xem 般樂|般乐[pan2 le4]
bōBÁT
- 1.般 — dùng trong般若[bo1 re3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
般 种,类 草木知春不久归,百般红紫斗芳菲。--唐·韩愈《晚春》 又如这般东西;百般劝解;般般(种种;样样;件件) 般 通搬”。搬运 般,运也。--《玉篇》 自行般运出卖以办岁计。--《资治通鉴》 又如般运(搬担。搬运);般剥(搬运,驳运) 通班”。布,颁布 灵之来,神哉沛,先以雨,般裔裔。--《汉书·礼乐志》 用同搬” 般 通斑”。斑纹 马黑脊而般臂蝼 般 bān ①种;样百~刁难。 ②同'搬'。又见pán。 般bō 1.梵语音译字。参见"般若"﹑"般若汤"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Bàng — Dùng công cụ 殳 để phân loại vật trên khay 舟
字的故事Chuyện chữ
BÀN (般) – loại/kiểu: Con thuyền (舟) được cây sào (殳) đẩy xoay vòng — xoay đủ KIỂU, mọi loại, nói chung chung 'nhất bàn' (一般).
組詞Từ chứa chữ này
- 般桓biến thể của 盤桓|盘桓[pan2 huan2]
- 般樂chơi
- 般若tiếng Phạn prajña: trí tuệ
- 般遊giải trí
- 般配xứng đôi
- 般若波羅密bát-nhã ba-la-mật (tiếng Phạn: trí tuệ tối thượng - phần đầu của Tâm Kinh)
- 般雀比拉多Pontius Pilate (trong câu chuyện thương khó trong Kinh Thánh)
- 般若波羅密多心經Bát Nhã Ba La Mật Đa Tâm Kinh
- 一般giống
- 一般來說nói chung
- 一般而言nói một cách tổng quát
- 百般trăm phương ngàn kế
- 全般toàn bộ
- 恁般nhiều như thế này