字義Nghĩa
cây mù tạtmáy dịch
gàiGIỚI
- 1.xem 芥藍|芥蓝[gai4 lan2]
jièGIỚI
- 1.mù tạt
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
芥 (形声。从苃,介声。本义蔬菜名。即芥菜”) 同本义 芥,芥菜也。--《说文》 天地之行,芥苦味也。--《春秋繁露》 脍,春用葱,秋用芥。--《礼记·内则》 又如芥子(芥菜的种子。颗淋小,可榨油或制芥末);芥孙(芥菜于霜雪中再发的嫩牙);芥尽(芥子用完。佛教用语。比喻时间之久或劫数之多);芥苔(芥菜开花新生的嫩茎) 小草 芥为之舟。--《庄子·逍遥游》 似寻针芥。--《聊斋志异·促织》 又如芥豆(小草和豆子);芥豆大小人家(比喻小户人家);芥舟(比喻小舟);芥拾(比喻轻易地取得) 梗塞 芥gài ⒈ ⒉ ⒊见jiè。 芥jiè ⒈芥菜,一年或二年生草本。种子黄色,味辛辣,可粉碎作调味用。变种很多有叶用~菜如雪里蕻;茎用~菜如榨菜;根用~菜如大头菜。都是普通的蔬菜。 ⒉小草。〈引〉轻微纤细的事物草~。纤~。 ⒊见gài。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 艹 (thảo) chỉ nghĩa, 介 [jiè] chỉ âm.
Cây cối
組詞Từ chứa chữ này
- 芥蒂sự cản trở
- 芥末mù tạt
- 芥茉biến thể của 芥末[jie4 mo5]
- 芥菜cải bẹ xanh (Brassica juncea)
- 芥藍cải làn
- 芥蘭biến thể của 芥藍|芥蓝[gai4 lan2]
- 芥子氣khí mù tạt
- 芥菜籽hạt mù tạt
- 芥花油dầu cải; dầu cải trắng
- 芥蘭牛肉bò xào cải xanh
- 拾芥nhặt rau xà lách
- 荊芥kinh giới, thảo dược dùng trong y học Trung Quốc
- 氮芥氣nitơ mustard
- 水田芥cải xoong
- 筷子芥Arabis, chi thuộc họ Cải bao gồm các loại cải xoong
- 青芥辣cải ngựa