字義Nghĩa
mùi hươngmáy dịch
fēnPHÂN
- 1.nước hoa
- 2.hương thơm
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
芬〈名〉 (会意。从苃,从分,分亦声。本义香气) 同本义 芬,草初生其香分布也。--《说文》 芬,芬香也。--《广雅》 天地之行分、苦味也。--《春秋繁露》 苾苾芬芬。--《诗·小雅·信南山》 芬馥脄蚸。--左思《吴都赋》 芳菲菲而难亏兮,芬至今犹未沬。--《楚辞·离骚》 又如芬苾(芳香);芬烈(香气郁烈);芬郁(香气浓郁;亦谓芳香和腐臭)。使感到芬芳 至其可人之口者,则莲实与藕皆并列盘餐而互芬齿颊者也。--明·李渔《闲情偶寄·种植部》 特别好闻的香气 流芬赋采,风靡云旋。--潘岳《芙蓉赋》 比喻 芬fēn ⒈香,香气~芳。〈喻〉美名扬~千载之上。 ⒉通"fenh纷"。众多的样子~哉茫茫。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
hoa
字的故事Chuyện chữ
PHÂN (芬) – thơm ngát: Cỏ hoa (艹) chia (分) hương ra khắp gió — mùi thơm PHÂN tán muôn nơi, phương PHÂN ngào ngạt.
組詞Từ chứa chữ này
- 芬芳nước hoa
- 芬園Thị trấn Fenyuan ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
- 芬尼pfennig (đơn vị tiền tệ) (từ mượn)
- 芬蘭Phần Lan
- 芬達Fanta (thương hiệu nước ngọt)
- 芬香hương thơm
- 芬園鄉Thị trấn Fenyuan ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
- 芬多精phitoncide (hóa sinh)
- 芬太尼fentanyl (từ mượn)
- 芬蘭語tiếng Phần Lan
- 南芬Nam Phân, một quận của Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh
- 多芬Dove (thương hiệu)
- 瑪芬bánh muffin (từ mượn)
- 馬芬bánh muffin (từ mượn)
- 南芬區Nam Phân, một quận của Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh
- 安多芬endorphin (từ mượn)