字義Nghĩa
ruemáy dịch
yìVÂN
- 1.biến thể tiếng Nhật của 藝|艺[yi4]
yúnVÂN
- 1.cây cửu lý hương (Ruta graveolens)
- 2.(dùng trong các từ ghép cổ liên quan đến sách vì thời xưa cây cửu lý hương được dùng để bảo vệ sách khỏi bị côn trùng phá hoại)
yúnVÂN
- 1.xem 蕓薹|芸薹[yun2 tai2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
芸 (形声。从苃,云声。本义香草名,也叫芸香”) 同本义,多年生草本植物,其下部为木质,故又称芸香树。叶互生,羽状深裂或全裂,花黄色,香气浓郁,可入药 芸,芸草也,似目宿。--《说文》 芸草可以死复生。--《淮南子·王说》 阳华之芸。--《吕氏春秋·本味》。注芳菜也。” 芸始生。--《礼记·月令》 元载末年,造芸辉堂于私第。芸辉,香草名也。--唐·苏鹗《杜阳杂编》 又如芸帙(书籍。因芸香可驱蠹虫,书卷中多置之,故名。同芸编”);芸窗(书斋。古人藏书用芸香避蠹虫,故借芸以称书斋);芸草(芸香);芸编(指书籍。芸 芸(蕓)yún ⒈ ⒉ 芸yùn 1.花草枯黄貌。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 艹 (thảo) chỉ nghĩa, 云 [yún] chỉ âm.
Âm — cây
組詞Từ chứa chữ này
- 芸帙
- 芸窗phòng học
- 芸签dấu sách
- 芸编
- 芸芸nhiều
- 芸草
- 芸豆đậu thận
- 芸阁thư viện hoàng gia
- 芸香
- 芸薹
- 芸苔子cải dầu (Brassica campestris L.)
- 芸苔属chi Brassica (bắp cải, cải dầu, v.v.)
- 芸香属
- 芸香科
- 芸薹属chi Brassica (chi bắp cải)
- 芸薹子thóc dầu; hạt của cây vừng