字義Nghĩa
họ范máy dịch
fànPHẠM
- 1.mô hình
- 2.kiểu mẫu
- 3.ví dụ
FànPHẠM
- 1.họ [Fan4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
范 (形声。从车,筪省声。本义古代遇大事出车,先辗过祭坛及祭牲的一种祭祀活动,祭路神) 同本义 假借为筪。法则 範,法也。範,常也。--《尔雅》 吾为之範我驰驱。--《孟子》。注法也。” 又如范防(防范);范轨(法则,模范) 典范 宇文新州之懿范。--王勃《滕王阁序》 又如规范;示范;范轨(模范,法则);范型(典型,范例) 模子 则以一铁范置铁板上,仍密布字印,满铁苑为一板。--宋·沈括《梦溪笔谈·活板》 又如铁范;钱范;铜范;范金合土(用模子浇铸金 范(範) fàn ⒈铸造器物的模子铜~。钱~。 ⒉楷模,榜样模~。典~。师~。示~表演。 ⒊一定的界限,限制~围。防~。就~。 ⒋ 【范畴】 ①类型,范围此鱼属于鲫鱼~畴。 ②高度概括的基本概念。如化合、分解是化学的~畴;商品、价值是政治经济学的~畴;矛盾、质和量等是哲学的~畴。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 艹 (thảo) chỉ nghĩa, 氾 [fán, fàn] chỉ âm.
cây thân thảo
組詞Từ chứa chữ này
- 范围phạm vi
- 范畴phạm trù
- 范例ví dụ; trường hợp mẫu mực
- 范本mẫu (ví dụ đáng để noi theo)
- 范儿
- 范式mô hình mẫu
- 范数chuẩn (toán học)
- 范县huyện Phạm ở Puyang 濮陽|濮阳[Pu2 yang2], Hà Nam
- 范晔nhà sử học thời Nam triều Tống 南朝宋, tác giả cuốn Hậu Hán Thư 後漢書|后汉书
- 范缜Phạm Chẩn (khoảng 450-khoảng 510), triết gia từ triều Nam Tề và Lương, là người vô thần, phủ nhận giáo lý Phật giáo về nghiệp và tái sinh
- 规范chuẩn mực
- 示范trình diễn
- 模范hình mẫu
- 防范cảnh giác
- 典范hình mẫu
- 师范đào tạo giáo viên