- 1.hình mẫu
- 2.tấm gương tốt

例句Câu ví dụ
- 1
大家把他視為模範。
dà jiā bǎ tā shì wéi mó fàn
Mọi người coi an là tấm gương
- 2
這位模範工人得了稱號。
zhè wèi mó fàn gōng rén dé le chēng hào
Người công nhân tiêu biểu đã được phong danh hiệu
- 3
他被評選為模範。
tā bèi píng xuǎn wèi mó fàn
Ông được chọn làm tấm gương