學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
範例
範例
giản thể:
范例
fàn
lì
[ㄈㄢˋ ㄌㄧˋ]
PHẠM LỆ
TOCFL 6
1.
ví dụ; trường hợp mẫu mực
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
例如
lìrú
ví dụ; chẳng hạn; như là
例子
lìzi
trường hợp
範圍
fànwéi
phạm vi
比例
bǐlì
tỷ lệ
規範
guīfàn
chuẩn mực
例外
lìwài
ngoại lệ
示範
shìfàn
trình diễn
模範
mófàn
hình mẫu
逐字解
Từng chữ trong từ
範
phạm
mẫu, khuôn, quy tắc, luật
例
lệ, lề
trước đây
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
藩籬
fānlí
hàng rào
凡例
fánlì
chú giải cách sử dụng sách
反例
fǎnlì
phản ví dụ
范蠡
FànLǐ
Phạm Lãi (536-488 TCN), chính trị gia nước Việt, doanh nhân và nhà kinh tế
返利
fǎnlì
khuyến khích đại lý
樊籬
fánlí
rào chắn; rào ngăn / (ẩn dụ) giới hạn
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
范例 nghĩa là gì? · Kaori Dict