字義Nghĩa
cây cỏ ngà, dùng để làm áo mưa xưa kiamáy dịch
shāSA
- 1.bọ ngựa (họ Tettigoniidae)
- 2.phiên âm "sha" dùng trong phiên chuyển
suōTOA
- 1.dùng trong 莎草[suo1cao3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
莎〈名〉 sha 莎鸡,虫名。即纺织娘”。别名为莎虫”。学名螽斯” 六月莎鸡振羽。--《诗·豳风·七月》 莎 suo (形声。从苃,沙声。本义草名。香附子) 同本义 莎,镐侯也。--《说文》。亦名沙雜,一名地毛,其实附根而生,谓之缇。即今香附子。 薜莎青藊。--《汉书·司马相如传》 青韋莎靡。--潘岳《射雉赋》 田无立禾,路无莎藊。--《淮南子·览冥》 又如莎池(周围长有莎草的水池);莎岸(长着莎草的岸边);莎洲(长有莎草的水洲);莎香(莎草的香气);莎庭(长满莎草的庭院);莎径(长满莎草的小路);莎 莎suō ⒈ 莎shā ⒈多见于人名、地名。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 艹 (thảo) chỉ nghĩa, 沙 [shā] chỉ âm.
Cỏ; cỏ
組詞Từ chứa chữ này
- 莎拉Sara hoặc Sarah (tên)
- 莎翁Shakespeare
- 莎草cỏ cú; cỏ gấu (Cyperus rotundus)
- 莎車Huyện Yeken (huyện Yarkand hay Shache) ở châu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây
- 莎麗sari (từ mượn)
- 莎莎舞salsa (múa)
- 莎車縣Huyện Yeken (huyện Yarkand hay Shache) ở châu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây
- 莎莎醬Salsa (món sốt)
- 莎車縣Yarkant, một huyện thuộc thành phố Kashgar [喀什市], Tân Cương
- 莎士比亞Shakespeare (tên)
- 伯莎Bertha (tên)
- 羅莎Rosa (tên)
- 馬莎Marks and Spencers, chuỗi bán lẻ Anh
- 卡秋莎Katyusha (tên)
- 喀秋莎Katyusha (tên gọi)
- 特雷莎Teresa