字義Nghĩa
dùm cho, dùm dùmmáy dịch
suīTUY
- 1.mặc dù
- 2.dù rằng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
虽 (形声。从虫,唯声。古读。本义虫,似蜥蜴而大) 秦兵旦暮渡易水,则虽欲长侍足下,岂可得哉?--《战国策·燕策》 齐国虽褊小,吾何爱一牛!--《孟子·梁惠王上》 又如虽故(虽然);他虽身负重伤,但坚决不下火线 即使…也;纵使 虽人有百口,手有百指,不能指其一端。--《虞初新志·秋声诗自序》 先王之法,经手上世而来者也,人或益之,人或损之,胡可得而法?虽人弗损益,犹若不可得而法。--《吕氏春秋·察今》 仅,只 虽有明君,能决之,又能塞之。--《管子》 原本,本 你那里休夸口,你虽是一人为害, 虽(雖)suī ⒈连词。即使,纵然~然。麻雀~小,肝胆俱全。为人民的利益而死,~死犹生。会议~短,但可解决问题。 ⒉只,仅有~有。 虽wèi 1.兽名。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 虫 (trùng) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
組詞Từ chứa chữ này
- 虽然mặc dù; cho dù (thường dùng kết hợp với 可是[ke3 shi4] hoặc 但是[dan4 shi4],...)
- 虽说tuy
- 虽则tuy nhiên
- 虽是mặc dù
- 虽败犹荣vinh dự ngay cả khi thất bại (thành ngữ)
- 虽死犹荣nghĩa đen: mặc dù đã chết, cũng vinh dự; chết một cái chết vinh quang
- 虽死犹生nghĩa đen: mặc dù đã chết, như thể vẫn còn sống (thành ngữ); vẫn còn với chúng ta trong tinh thần
- 虽迟但到雖遲但到 — (thông tục) chậm nhưng cuối cùng cũng đến
- 话虽如此dù vậy đi nữa
- 秤砣虽小压千斤tuy nhỏ, quả cân có thể làm lật một trăm cân (thành ngữ)
- 麻雀虽小,五脏俱全chim sẻ tuy nhỏ, nhưng ngũ tạng đều đủ (thành ngữ)
- 牡丹虽好,全仗绿叶扶Mặc dù hoa mẫu đơn đẹp, nhưng hoàn toàn nhờ vào lá xanh nâng đỡ (thành ngữ). Dù bạn có tài giỏi thế nào, cũng không thể làm gì nếu không có sự hỗ trợ từ người khác.
- 牡丹虽好,全仗绿叶扶持Mặc dù hoa mẫu đơn đẹp, nhưng hoàn toàn nhờ vào lá xanh nâng đỡ (thành ngữ). Dù bạn có tài giỏi thế nào, cũng không thể làm gì nếu không có sự hỗ trợ từ người khác.
- 牡丹虽好,全凭绿叶扶持Mặc dù hoa mẫu đơn đẹp, nhưng hoàn toàn nhờ vào lá xanh nâng đỡ (thành ngữ). Dù bạn có tài giỏi thế nào, cũng không thể làm gì nếu không có sự hỗ trợ từ người khác.