學華語Kaori Dict

雖說

giản thể: 虽说

suīshuō

ㄙㄨㄟ ㄕㄨㄛ

TUY THUYẾT

HSK 7-9Conj

例句Câu ví dụ

  • 1

    雖說是高學歷,也未必就有教養。

    suīshuō shì gāoxuélì, yě wèibì jiù yǒu jiàoyǎng。

    Dù có trình độ học vấn cao, cũng chưa chắc đã có văn hóa.

  • 2

    馬克是一名的哥,雖說只有兩年開出租的經歷,但他卻給自己冠上了一頂“北京第一英文的哥”的光榮頭銜。

    Mǎkè shì yī míng dīgē, suīshuō zhǐyǒu liǎng nián kāi chūzū de jīnglì, dàn tā què gěi zìjǐ guàn shàng le yī dǐng “ Běijīng dìyī Yīngwén dīgē ” de guāngróng tóuxián。

    Mark là một tài xế taxi, dù chỉ có hai năm kinh nghiệm lái xe nhưng anh tự phong cho mình danh hiệu 'Tài xế taxi giỏi tiếng Anh nhất Hà Nội'.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • THUYẾT (說) – nói: Lời nói (言 ngôn) được đổi trao (兌 đoái) qua lại — NÓI chuyện, diễn THUYẾT.
  • TUY (雖) – tuy rằng: Con sâu miệng rộng (虽) đòi bay như chim (隹) — TUY không có cánh, nó vẫn mơ; TUY vậy, vẫn cố.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

虽说 nghĩa là gì? · Kaori Dict