學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
雖敗猶榮
雖敗猶榮
giản thể:
虽败犹荣
suī
bài
yóu
róng
[ㄙㄨㄟ ㄅㄞˋ ㄧㄡˊ ㄖㄨㄥˊ]
TUY BẠI DO VINH
1.
vinh dự ngay cả khi thất bại (thành ngữ)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
雖然
suīrán
mặc dù; cho dù (thường dùng kết hợp với 可是[ke3 shi4] hoặc 但是[dan4 shi4],...)
失敗
shībài
bị đánh bại
打敗
dǎbài
đánh bại
猶豫
yóuyù
do dự
繁榮
fánróng
thịnh vượng; phát đạt (kinh tế)
光榮
guāngróng
vinh dự và vinh quang
敗
bài
đánh bại
猶如
yóurú
tương tự; như
逐字解
Từng chữ trong từ
雖
tuy
dù, kể cả
敗
bại
thua trận, suy giảm, thất bại
猶
do
như thể
榮
vinh
vinh quang, danh dự
記憶技巧
Mẹo nhớ
雖
TUY (雖) – tuy rằng: Con sâu miệng rộng (虽) đòi bay như chim (隹) — TUY không có cánh, nó vẫn mơ; TUY vậy, vẫn cố.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
虽败犹荣 nghĩa là gì? · Kaori Dict