字義Nghĩa
tràn ngập, lan rộngmáy dịch
yǎnDIỄN
- 1.lan rộng
- 2.phát triển
- 3.tràn ra
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
衍 (会意。从水,从行。本义水流入海) 水循河道流汇于海 衍,水朝宗于海貌也。--《说文》 至今衍于四海。--《书大传》。注犹溢也。” 水直衍。--《太玄·法》。注达也。” 溢出,水满而出 东注太湖,衍溢陂池。--司马相如《上林赋》 在中也。--《易·需》。虞注流也。” 又如衍溢(水满溢);衍涝(谓雨水满溢) 散开 衍溢漂疾。--汉·枚乘《七发》 分布 千乘方毂,万骑骈罗,衍陈于岐、梁,东横乎大河。--《后汉书》 通演”。推演;演述 衍yǎn ⒈蔓延,扩展推~。流~四方。 ⒉繁盛,余裕蕃~。国富人~。 ⒊多余的~文(书籍中多余的字句)。 衍yán 1.引进;延聘。 2.祭名。 3.佛教语。梵文"摩诃衍"的省称。即所谓"乘"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
nước; 氵 chảy ra mọi hướng; 行
組詞Từ chứa chữ này
- 衍生phát sinh
- 衍伸dẫn đến
- 衍化tiến hóa (của ý tưởng, thiết kế, công trình, v.v.)
- 衍射
- 衍變phát triển
- 衍射角góc nhiễu xạ (vật lý)
- 衍生劇loạt phim phái sinh (truyền hình)
- 衍生物một sản phẩm phái sinh (sản phẩm phức tạp được phát triển từ tài liệu nguồn đơn giản hơn)
- 衍聖公tước hiệu cha truyền con nối ban cho hậu duệ của Khổng Tử
- 衍射格子cách tử nhiễu xạ (vật lý)
- 敷衍triển khai (một chủ đề)
- 繁衍sinh sôi
- 夏衍Hạ Diễn (1900-1995), nhà văn, nhà viết kịch, nhà phê bình xã hội chủ nghĩa và người tiên phong điện ảnh Trung Quốc
- 推衍suy diễn
- 沃衍đất đai giàu có và màu mỡ
- 篋衍hộp tre