字義Nghĩa
dồi dàomáy dịch
yùDỤ
- 1.dồi dào
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
裕 (形声,从衣,谷声。衣物丰饶。本义富饶。财物多。也指使富饶) 同本义 裕,衣物饶也。--《说文》 有孚裕无咎。--《易·晋》 天地裕于万物。--《法言·孝至》 包众容物谓之裕。--《贾子道术》 裕其众庶。--《国语·吴语》 此今兄弟,绰绰有裕。--《诗·小雅·角弓》 又如泽光前(造阁辈,光耀祖先);裕民(使民众富裕);裕饶(富饶);裕民足国(裕国足民。使人民富裕,国家丰足) 宽裕 布施优裕也。--《国语·周语》 又如裕利(大利,暴利);裕裕(宽余自如的样子);裕宽(松弛。不紧张);裕如(自如 裕yù ⒈丰富,宽绰富~。宽~。充~。应付~如。 ⒉使富足节用~民。 ⒊宽,宽宏包众容物谓之~(包众包含众物)。 ⒋
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 衤 (y) chỉ nghĩa, 谷 [gǔ] chỉ âm.
dồi — trang phục
組詞Từ chứa chữ này
- 裕仁Hirohito, tên cá nhân của hoàng đế Chiêu Hoà 昭和[Zhao1 he2] Nhật Bản (1901-1989), trị vì 1925-1989
- 裕固nhóm dân tộc Ngọc Cốc ở Cam Túc
- 裕安Yu'an, một quận của thành phố Lu'an 六安市[Lu4an1 Shi4], An Huy
- 裕度dung sai
- 裕民huyện Yumin hay Chaghantoqay nahiyisi ở địa khu Tacheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương
- 裕華quận Yuhua của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc
- 裕固族Nhóm dân tộc Yugur ở Cam Túc
- 裕安區Yu'an, một quận của thành phố Lu'an 六安市[Lu4an1 Shi4], An Huy
- 裕民縣huyện Yumin hoặc nahiyisi Chaghantoqay trong địa khu Tacheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương
- 裕華區quận Yuhua của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc
- 富裕thịnh vượng; khá giả; sung túc
- 充裕dồi dào
- 優裕dư dả
- 劉裕Lưu Dụ, người sáng lập nhà Tống của các triều đại Nam 劉宋|刘宋[Liu2 Song4], tách khỏi Đông Tấn năm 420, trị vì với tư cách Hoàng đế Vũ của nhà Tống 宋武帝[Song4 Wu3 di4]
- 富裕huyện Phú Dụ, Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
- 寬裕khá giả