學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
裕仁
裕仁
Yù
rén
[ㄩˋ ㄖㄣˊ]
DỤ NHÂN
1.
Hirohito, tên cá nhân của hoàng đế Chiêu Hoà 昭和[Zhao1 he2] Nhật Bản (1901-1989), trị vì 1925-1989
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
富裕
fùyù
thịnh vượng; khá giả; sung túc
仁慈
réncí
nhân từ
見仁見智
jiànrénjiànzhì
ý kiến bất đồng (thành ngữ)
同仁
tóngrén
biến thể của 同人[tong2 ren2]
仁
rén
nhân hậu; nhân từ
仁義
rényì
nhân nghĩa và chính trực
充裕
chōngyù
dồi dào
杏仁
xìngrén
hạnh nhân
逐字解
Từng chữ trong từ
裕
dụ, dịu
dồi dào
仁
nhân
nhân từ, hiếu thuận, tình cảm
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
圉人
yǔrén
người huấn luyện ngựa
愚人
yúrén
người ngu
漁人
yúrén
ngư dân
玉人
yùrén
thợ ngọc
育人
yùrén
giáo dục con người (đặc biệt về đạo đức)
雨人
yǔrén
Rain Man
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
裕仁 nghĩa là gì? · Kaori Dict