學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
劉裕
劉裕
giản thể:
刘裕
Liú
Yù
[ㄌㄧㄡˊ ㄩˋ]
LƯU DỤ
1.
Lưu Dụ, người sáng lập nhà Tống của các triều đại Nam 劉宋|刘宋[Liu2 Song4], tách khỏi Đông Tấn năm 420, trị vì với tư cách Hoàng đế Vũ của nhà Tống 宋武帝[Song4 Wu3 di4]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
富裕
fùyù
thịnh vượng; khá giả; sung túc
充裕
chōngyù
dồi dào
劉
Liú
họ [Liu2]
劉
liú
trảm
裕
yù
dồi dào
優裕
yōuyù
dư dả
劉備
LiúBèi
Lưu Bị (161-223), quân phiệt cuối thời Đông Hán và là người sáng lập nước Thục Hán 蜀漢|蜀汉 (khoảng 200-263), sau là triều đại Thục Hán
劉向
LiúXiàng
Lưu Hướng (77-6 TCN), học giả và tác giả triều Hán
逐字解
Từng chữ trong từ
劉
lưu
họ Lưu
裕
dụ, dịu
dồi dào
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
流域
liúyù
lưu vực sông
流於
liúyú
thay đổi (theo hướng xấu)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
劉裕 nghĩa là gì? · Kaori Dict