學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

kế hoạch, âm mưumáy dịch

KẾ

  1. 1.tính toán
  2. 2.tính
  3. 3.cộng

KẾ

  1. 1.họ [Ji4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

计 (会意。从言,从十。言”有数的意思;十”是整数,表示事物成一个数目。数数字,所以有计算的意思。本义算账;总计;计算) 同本义 計,会算也。--《说文》 计数刚柔也,轻重也,大小也,实虚也,远近也,多少也,谓之计数。--《管子·七发》 学书计。--《礼记·内则》 命农计耦耕事。--《礼记·月令》 计亿事。--《国语·郑语》。注算也。” 计日而待。--诸葛亮《出师表》 计日以还。--明·宋濂《送东阳马生序》 而计其长。--明·魏学洢《核舟记》 蹄躰各千计。--《聊斋志异·促织》 计jì ⒈算,算帐,核算~算。共~。~日程功。 ⒉测量或检算度数、时间等的仪表温度~。记时~。 ⒊谋略,策略~谋。~策。~巧。妙~。奇~。 ⒋谋划,盘算~划。~出万全。父母之爱子,则为之~深远。 ⒌ ①争论,较量跟他~较,没意思。 ②盘算,比较她从不~较个人得失。 ③商量,打算他们~较了半天,也没结果。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Lời nói

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 计 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict