字義Nghĩa
đạp, bước lênmáy dịch
jiànTIỄN
- 1.thực hiện (lời hứa)
- 2.dẫm lên
- 3.đi bộ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
践 (形声。从足,戋声。本义踩,践踏) 同本义 践,履也。--《说文》 践之者,籍之也。--《书大传》 敦彼行苇,牛羊勿践履。--《诗·大雅·行苇》 大夫、士入君门不践阈。--《礼记·曲礼上》 鸟兽践啄。-- 又如践踹(践踏);践冰(踏在冰上。比喻处于危险之境);践阼(踏上主阶,行主人之事);践石(上马时的垫脚石。即上马石”) 履行;实现 不足以践礼。--《仪礼·士相见礼》。注行也。” 修身践言,谓之善行。--《礼记·曲礼》 又如实践;践言(实践 践(踐)jiàn ⒈踩,踏~踏。马~。 ⒉实行,履行~言。~约。实~。 ⒊到,临重~故里。 ⒋〈古〉通"翦"。灭掉。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 足 (túc) chỉ nghĩa, 戋 [jiān] chỉ âm.
Chân
組詞Từ chứa chữ này
- 践踏giẫm đạp
- 践约giữ lời hứa
- 践行thực hiện; triển khai; giữ lời
- 实践thực hành
- 作践ngược đãi
- 勾践Vua Câu Tiễn nước Việt (khoảng năm 470 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸
- 履践thực hiện (một nhiệm vụ)
- 糟践lãng phí
- 越王勾践Vua Câu Tiễn nước Việt (khoảng năm 470 TCN), đôi khi được xem là một trong Xuân Thu ngũ bá 春秋五霸