學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

đạp, bước lênmáy dịch

jiànTIỄN

  1. 1.thực hiện (lời hứa)
  2. 2.dẫm lên
  3. 3.đi bộ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

践 (形声。从足,戋声。本义踩,践踏) 同本义 践,履也。--《说文》 践之者,籍之也。--《书大传》 敦彼行苇,牛羊勿践履。--《诗·大雅·行苇》 大夫、士入君门不践阈。--《礼记·曲礼上》 鸟兽践啄。-- 又如践踹(践踏);践冰(踏在冰上。比喻处于危险之境);践阼(踏上主阶,行主人之事);践石(上马时的垫脚石。即上马石”) 履行;实现 不足以践礼。--《仪礼·士相见礼》。注行也。” 修身践言,谓之善行。--《礼记·曲礼》 又如实践;践言(实践 践(踐)jiàn ⒈踩,踏~踏。马~。 ⒉实行,履行~言。~约。实~。 ⒊到,临重~故里。 ⒋〈古〉通"翦"。灭掉。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (túc) chỉ nghĩa, [jiān] chỉ âm.

Chân

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 践 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict