- 1.thực hành
- 2.đưa vào thực tiễn
- 3.thực hiện (một lời hứa)
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.tiến hành (một dự án)

例句Câu ví dụ
- 1
他在實踐中學習。
tā zài shí jiàn zhōng xué xí
Anh ấy học qua thực tiễn
- 2
他把知識運用到實踐中。
tā bǎ zhī shi yùn yòng dào shí jiàn zhōng
Anh ấy vận dụng tri thức vào thực tiễn
- 3
實踐出真知。
shíjiàn chū zhēnzhī。
Thực hành mới biết chân lý