字義Nghĩa
sáng, ánh sáng, vẻ lấp lánhmáy dịch
huīHUY
- 1.rực rỡ
- 2.chiếu sáng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
輝qīng ⒈古同轻”。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Huy — ánh sáng
組詞Từ chứa chữ này
- 輝煌rực rỡ
- 輝映phản chiếu
- 輝南huyện Huinan ở Tonghua 通化, Jilin
- 輝瑞Pfizer, công ty dược phẩm Mỹ
- 輝石pyroxene (nhóm khoáng vật hình thành đá)
- 輝縣thành phố cấp huyện Huixian ở Tân Hương 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam
- 輝南縣huyện Huinan ở Tonghua 通化, Jilin
- 輝格黨đảng Whig
- 輝綠岩diabase (địa chất)
- 輝縣市thành phố cấp huyện Huixian ở Tân Hương 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam
- 光輝rực rỡ
- 金碧輝煌vàng ngọc rực rỡ (thành ngữ)
- 愛輝quận Aihui của thành phố Heihe 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang
- 生輝làm bừng sáng
- 衛輝huyện Vệ Huy, Tân Hương 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam
- 銀輝rực rỡ