字義Nghĩa
tải, chởmáy dịch
zàiTẢI
- 1.chở
- 2.vận chuyển
- 3.tải
zǎiTẢI
- 1.ghi chép bằng văn bản
- 2.đăng tải (trên báo chí, v.v.)
- 3.cách phát âm Đài Loan [zai4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
载 年(唐虞时代用于年名) 夏曰岁,商曰祀,周曰年,唐虞曰载。--《尔雅·释天》 朕在位七十载。--《书·尧典》 汉兴,至孝文四十有余载。--《史记·文帝本纪》 又如载祀(年) 载 记载,写在一定的册页里,有郑重的色彩 夫有勋而不废,有绩而载。--《左传·昭公十五年》 推而广之,不可胜载矣。--萧统《文选序》 又如登载( 列(记载) 载zǎi ⒈年三年五~。 ⒉记在书报刊物上记~。登~。报~。刊~。转~。 载zài ⒈装,乘坐~货。装~。此车可~六人。 ⒉承受~重五吨。 ⒊充满满~而归。风雪~途。 ⒋乃,边,于是~歌~舞。~弛~驱。 载dài 1.加在头上;用头顶着。 2.尊奉;拥戴。 载zāi 1.筑墙长版。 2.树立。参见"载常"。 载zī 1.耕作。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Tải — Xe kéo
組詞Từ chứa chữ này
- 载体chất mang (hóa học)
- 载人chở hành khách
- 载入tải vào
- 载具phương tiện (xe, thuyền, máy bay, v.v.); xe cộ
- 载客chở khách lên
- 载携mang
- 载明ghi rõ ràng bằng văn bản
- 载波sóng mang
- 载湉tên khai sinh của hoàng đế Quang Tự nhà Thanh 光緒|光绪[Guang1 xu4]
- 载漪Tải Y (1856-1922), hoàng tử và chính trị gia Mãn Châu, bị thất sủng sau khi ủng hộ Nghĩa Hòa Đoàn
- 记载ghi chép
- 下载tải xuống
- 承载chịu tải
- 转载chuyển tiếp (một lô hàng)
- 刊载xuất bản
- 满载đầy tải; chất đầy