學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

máy dịch

  1. 1.bánh ngàn lớp
  2. 2.giòn
  3. 3.ỉu
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

酥 (会意。从禾,从酉。酥指食品,因而与禾、酉(代表酒)有关。本义酪类。由牛羊乳制成。又称酥油”) 同本义 十万军城百万类,酥油香暖夜如焌。--唐·薛能《影灯夜》 又如酥团(用牛羊乳制成的酪类食品,色白光润);酥酡(古印度以乳酪作成的食品);酥酪(以牛羊乳所制成的一种食品);酥蜜(酥酪与蜂蜜) 酒 天竺国谓酒为酥。--宋·窦平《酒谱·异域酒》 又如酥酒(古时酒名);酥醪(奶酒) 面粉加酒、糖等制成的一种点心,松而易碎 已倾潘子错著水,更觅君家为甚酥。(为甚酥,一种油果名)--宋·苏轼《戏刘监 酥sū ⒈酪,用牛羊奶表面凝结的薄皮制成的食品~油糌粑。 ⒉松脆,也指松脆的食品~脆。桃~。 ⒊软弱无力手脚~软。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

gạo

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 酥 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict