字義Nghĩa
cưamáy dịch
záoTẠC
- 1.(dạng kết hợp) cái đục
- 2.khoan lỗ; đục; đào
- 3.(văn học) chắc chắn; xác thực; không thể chối cãi
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
một loại kim loại 金 dùng làm khoan 丵 khoét lỗ臼;殳 cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 鑿井đào giếng
- 鑿子đục
- 鑿岩khoan (đá)
- 鑿枘khít như mộng và lỗ mộng
- 鑿沉đánh chìm (tàu)
- 鑿空mở lỗ
- 鑿岩機máy khoan đá
- 鑿石場mỏ đá
- 鑿壁偷光nghĩa đen: đục tường để trộm ánh sáng (thành ngữ)
- 鑿死卯子Biến thể của 鑿死鉚子
- 確鑿rõ ràng
- 枘鑿không tương thích (viết tắt của 方枘圓鑿|方枘圆凿[fang1 rui4 yuan2 zao2])
- 榫鑿đục đẽo mộng
- 穿鑿khoan lỗ
- 開鑿đào (kênh, hầm, giếng, v.v.)
- 圓鑿方枘xem 方枘圓鑿|方枘圆凿[fang1 rui4 yuan2 zao2]