學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

thiếc, stannummáy dịch

TÍCH

  1. 1.thiếc (hóa học)
  2. 2.ban tặng
  3. 3.phong
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

锡 化学名词。一种略带蓝色的白色光泽的低熔点金属元素,在化合物内是二价或四价,不会被空气氧化,主要以二氧化物(锡石)和各种硫化物(例如硫锡石)的形式存在 素符号sn 金锡连丹。--《史记·货殖列传》 又如锡古子(形如鼓的有盖锡锅) 通緆”。细麻布 用锡若絺。--《仪礼·大射仪》 于是郑女曼姬,被阿锡。--《史记·司马相如传》 又如锡衣(细布所制的衣服);锡衰(由平滑的细麻所制成的衣服) 和尚所用锡杖的简称 锡 通赐”。给予;赐给 申锡无疆, 锡xī ⒈金属化学元素之一。符号sn。银白色,有光泽,质软,富于延伸性,在空气中不易起变化。用于制马口铁、青铜焊料、软管等。 ⒉通"赐"。赏赐,赐给。 ⒊ 锡tì 1.假发。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (kim) chỉ nghĩa, [yì] chỉ âm.

kim loại

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 锡 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict