字義Nghĩa
rộng, rộng rãi, rộng rãimáy dịch
kuòKHOÁT
- 1.giàu
- 2.rộng
- 3.rộng rãi
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 門 (môn) chỉ nghĩa, 活 [huó] chỉ âm.
Cổng
組詞Từ chứa chữ này
- 闊綽xa hoa; rộng rãi với tiền bạc
- 闊人người giàu
- 闊佬người giàu
- 闊別xa cách lâu ngày
- 闊度bề rộng
- 闊步sải bước
- 闊氣xa hoa
- 闊老biến thể của 闊佬|阔佬[kuo4 lao3]
- 闊葉lá rộng (cây)
- 闊躡sải bước (văn viết)
- 寬闊rộng rãi
- 廣闊rộng
- 開闊rộng
- 遼闊rộng lớn; bao la
- 壯闊hoành tráng
- 高談闊論diễn thuyết huênh hoang