字義Nghĩa
rộng, đủ, rộngmáy dịch
kuòKHOÁT
- 1.giàu
- 2.rộng
- 3.rộng rãi
kuòKHOÁT
- 1.biến thể của 闊|阔[kuo4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
阔 (形声。从门,活声。本义阔大,很开阔) 同本义 阔,疏也。--《说文》 阔,稀也。--《汉书·沟洫志》集注 阔,远也。--《尔雅》 缓步阔视。--《列子·黄帝》 于嗟阔兮。--《诗·邶风·击鼓》 阔大渊深,不可测也。--《吕氏春秋·论人》 湖阔数十里。--李白《陪从祖济南太守泛鹊山湖》 广厦阔屋。--《淮南子·齐俗训》 暮霭沈沈楚天阔。--柳永《雨霖铃》 又如阔绝(隔绝,差别很大);阔略(疏略;粗疏);阔落(宽疏,不细密);阔寥(稀少);阔疏(粗疏);阔希(稀疏) 宽横的距离大 有江千里阔。╠ 阔(瀗)kuò ⒈宽广宽~。广~。辽~〓~三十里。〈引〉时间或距离长~别五十年。 ⒉疏略,不切实~略。迂~。 ⒊宽缓,放宽~其租赋。 ⒋富有的,奢侈的~人。~气。~绰。摆~。 ⒌
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 门 (môn) chỉ nghĩa, 活 [huó] chỉ âm.
cổng
組詞Từ chứa chữ này
- 阔绰xa hoa; rộng rãi với tiền bạc
- 阔人người giàu
- 阔佬người giàu
- 阔别xa cách lâu ngày
- 阔度bề rộng
- 阔步sải bước
- 阔气xa hoa
- 阔老biến thể của 闊佬|阔佬[kuo4 lao3]
- 阔叶lá rộng (cây)
- 阔蹑sải bước (văn viết)
- 宽阔rộng rãi
- 广阔rộng
- 开阔rộng
- 辽阔rộng lớn; bao la
- 壮阔hoành tráng
- 高谈阔论diễn thuyết huênh hoang