字義Nghĩa
tia chớpmáy dịch
shǎnTHIỂM
- 1.né
- 2.tránh
- 3.chuồn
ShǎnTHIỂM
- 1.họ [Shan3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
闪 (会意。从人在门中。本义自门内偷看) 同本义,引申为偷看 闪,窥头在门中也。--《说文》。南朝 宋·裴松之注引《魏略·苛吏传》白日常自于墙壁间閨闪。” 故鱼鲔不渧。--《礼记·礼运》。注渧之言闪也。”疏闪是忽有忽无,故字从门中人也。经传多以掩为之。” 忽有忽无, 突然显现 蝄像暂晓而闪屍--木华《海赋》。注暂见之貌。” 为首闪出一将。--《三国演义》 又如脑子闪过一个念头;闪尸(忽隐忽现);闪飒(闪烁);闪缀(闪闪发光);闪然(隐没不见);闪荡(光闪动);闪放( 闪shǎn ⒈天空的电光~电。〈引〉突然一亮~亮。灯光一~。 ⒉转侧身体躲避~开。躲~。 ⒊动作过猛或颠扑,以致扭伤~了脚。 ⒋光亮不定或晃动或忽明忽暗~动。~烁。~耀。 ⒌光辉耀眼,光芒四射~金光§星~ ~亮。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Một người 人 vừa thoáng thấy qua cửa 门
組詞Từ chứa chữ này
- 闪电tia chớp
- 闪烁lấp lánh
- 闪闪lung linh; lấp lánh; lóng lánh; rực rỡ
- 闪亮rực rỡ
- 闪耀lóe sáng
- 闪光nháy sáng
- 闪动nhấp nháy hoặc loé sáng
- 闪现loé lên
- 闪人vắng mặt không xin phép
- 闪出loé lên
- 快闪rời đi nhanh như chớp
- 忽闪lấp lánh
- 扑闪nháy mắt
- 放闪
- 躲闪né tránh
- 闪卡thẻ ghi nhớ