字義Nghĩa
u ám, buồn bã, trầm cảmmáy dịch
mēnMUỘN
- 1.ngột ngạt
- 2.ở trong nhà
- 3.ngộp thở
mènMUỘN
- 1.chán nản
- 2.trầm cảm
- 3.u sầu
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
闷 气闷,因气不通畅而引起的不快之感 闭则热而闷。--《素问·风论》 又如闷吐(心闷想吐);闷绝(晕倒。一说窒息而死);闷痒(因身体不舒爽而发痒);闷窒(窒息);闷躁(气闷烦躁) 沉默不出声或声音不响的样子 闷然而后应。--《庄子·德充符》 又如闷默(静默不出声);闷闷(闷声不响) 闷 密闭,使不透气 呆在家里不出门 过饱 昏闷;失去知 闷mēn ⒈气压低或空气不流通等引起的不舒服~气。~热。 ⒉不出门~在家里。 ⒊紧闭,不让出气刚泡的茶~一~再喝。 ⒋不出声或声音不响亮~声不响。~声~气。 闷mèn ⒈心烦,不畅快烦~。~ ~不乐。 ⒉密封的~罐。~葫芦。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 门 (môn) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
ngột ngạt; tim
組詞Từ chứa chữ này
- 闷热oi bức
- 闷闷不乐u sầu
- 闷屁đánh rắm không kêu
- 闷酒uống rượu để quên sầu
- 闷雷sấm ùng ục
- 闷骚
- 闷葫芦nghĩa đen: quả bầu đóng kín
- 闷声不响giữ im lặng
- 闷声闷气giọng điệu nghẹt mũi
- 闷声发大财phát tài trong âm thầm (thành ngữ)
- 沉闷ngột ngạt (về thời tiết)
- 烦闷buồn bực; u sầu
- 纳闷儿biến thể er hoá của 納悶|纳闷[na4 men4]
- 纳闷bối rối
- 苦闷u sầu
- 郁闷u sầu