學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

cọng lúa nonmáy dịch

yǐngDĨNH

  1. 1.đầu hạt
  2. 2.vỏ
  3. 3.lưỡi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

颖 (形声。从禾,顷声。从禾与农作物有关。本义谷穗。亦称颖片”。指禾本科植物小穗基部的二枚苞片) 同本义 颖,禾末也。从禾,顷声。谓贯于穗及近于穗之芒秒。--《说文》 禾穗谓之颖。--《小尔雅》 异亩同颖。--《书·归禾序》 实颖实贾。--《诗·大雅·生民》 嘉禾重颖。--应贞《晋武帝华林园林》 又如颖果(干果的一种,种皮和果皮合而为一,里面只有一粒种子) 锥芒 乃颖脱而出,非特其末见而已。--《史记·平原君虞卿列传》 又如颖脱(将锥放在囊中,终将全部脱出。比喻能充分显露内在的才能);短颖羊 颖yǐng ⒈谷穗,禾的末端。稻、麦等禾本科植物小穗基部的苞片嘉禾重~。谷之~片。 ⒉东西末端的尖锐部分锥在袋中,~脱而出。 ⒊聪明幼便~悟。聪~过人。 ⒋

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

tĩnh — gạo

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 颖 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict