字義Nghĩa
cọng lúa nonmáy dịch
yǐngDĨNH
- 1.đầu hạt
- 2.vỏ
- 3.lưỡi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
颖 (形声。从禾,顷声。从禾与农作物有关。本义谷穗。亦称颖片”。指禾本科植物小穗基部的二枚苞片) 同本义 颖,禾末也。从禾,顷声。谓贯于穗及近于穗之芒秒。--《说文》 禾穗谓之颖。--《小尔雅》 异亩同颖。--《书·归禾序》 实颖实贾。--《诗·大雅·生民》 嘉禾重颖。--应贞《晋武帝华林园林》 又如颖果(干果的一种,种皮和果皮合而为一,里面只有一粒种子) 锥芒 乃颖脱而出,非特其末见而已。--《史记·平原君虞卿列传》 又如颖脱(将锥放在囊中,终将全部脱出。比喻能充分显露内在的才能);短颖羊 颖yǐng ⒈谷穗,禾的末端。稻、麦等禾本科植物小穗基部的苞片嘉禾重~。谷之~片。 ⒉东西末端的尖锐部分锥在袋中,~脱而出。 ⒊聪明幼便~悟。聪~过人。 ⒋
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
tĩnh — gạo
組詞Từ chứa chữ này
- 颖悟thông minh
- 颖果
- 颖异rất thông minh
- 新颖nghĩa đen: chồi mới
- 脱颖而出bộc lộ tài năng (thành ngữ)
- 聪颖nhanh trí; thông minh
- 王颖Wayne Wang (1949-), đạo diễn phim người Mỹ gốc Hoa
- 孔颖达Kong Yingda (574-648), học giả Nho giáo
- 邓颖超Đặng Dĩnh Siêu (1904-1992), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, vợ của Chu Ân Lai 周恩來|周恩来