字義Nghĩa
uốngmáy dịch
yǐnẨM
- 1.biến thể cũ của 飲|饮[yin3]
yǐnẨM
- 1.uống
yìnẤM
- 1.cho (động vật) uống nước
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
饮 (会意。甲骨文字形。右边是人形,左上边是人伸着舌头,左下边是酒坛(酉)。象人伸舌头向酒坛饮酒。小篆演变为飲”,隶书作饮”。本义喝) 同本义。有时特指喝酒 飮,飮也。--《说文》。今隶作饮。 君子以饮食宴乐。--《易·需》。虞注水流入口为饮。” 饮酒浆饮,俟于东房。--《仪礼·公食礼》 冬日则饮汤,夏日则饮水。--《孟子·告子上》 子反受而饮之。--《韩非子·十过》 项王即日因留沛公与饮。--《史记》 又如豪饮(放量饮酒);饮水茹藻(喝泠水吃淡味食品。喻处境艰难或内心抑郁之情);饮茶;一饮而尽; 饮yǐn ⒈喝~茶。~酒。~水思源。水浊不可~。 ⒉可以喝的东西~料。冷~。 ⒊含,忍~泣。~恨。 饮yìn给牲口喝水~马渭水。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
thức ăn
組詞Từ chứa chữ này
- 饮料đồ uống
- 饮食ăn uống
- 饮水nước uống
- 饮用水nước uống
- 饮品đồ uống
- 饮宴tiệc yến
- 饮恨nuôi mối hận
- 饮泣
- 饮用uống
- 饮茶uống trà và ăn nhẹ
- 餐饮đồ ăn và thức uống
- 一饮而尽uống cạn ly trong một ngụm (thành ngữ)
- 冷饮đồ uống lạnh
- 啜饮nhấp
- 宴饮thiết đãi yến tiệc
- 卺饮uống chung cốc rượu lễ cưới