字義Nghĩa
trang trímáy dịch
shìSỨC
- 1.trang trí
- 2.trang hoàng
- 3.để trang trí
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
饰 (形声。从巾,从人,食声。人佩巾有装饰作用。本义刷拭) 同本义 饰,刷也。--《说文》。按,字亦作拭。 凡祭祀,饰其牛牲。--《周礼·地官·封人》 装饰;修饰 运而有光者,饰也。--《大戴礼记·劝学》 共粉饰之,如嫁女床席。--《史记·滑稽列传》 豹饰。--《礼记·玉藻》 君子不以绀緅饰。--《论语》 饰以篆文、山龟鸟兽之形。--《后汉书·张衡传》 若稍饰以楼观亭榭,与江山相发挥,自当高出金山之上矣。--宋·陆游《过小孤山大孤山》 又如饰车(有彩漆文饰之车。大夫以上所乘);饰说(修 饰shì ⒈装修得好看装~。修~。粉~。 ⒉指装饰品首~。服~。 ⒊假托,遮掩~词。掩~。文过~非。 ⒋扮演她在这个剧里~主角。 饰chì 1.整治;整顿。 2.端正;谨慎。 3.戒备。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 饣 (thực) chỉ nghĩa, 巾 [jīn] chỉ âm.
trang sức; vải
組詞Từ chứa chữ này
- 饰演diễn xuất
- 饰品đồ trang sức
- 饰巾khăn trang trí đầu
- 饰带dải băng
- 饰物trang trí
- 饰词cái cớ
- 饰边viền trang trí
- 饰钉đinh tán (để trang trí quần áo, giày dép, thắt lưng, v.v.)
- 饰面bề mặt trang trí
- 饰胸鹬
- 装饰trang trí
- 掩饰che giấu
- 服饰trang phục
- 首饰trang sức
- 修饰trang trí
- 粉饰sơn