- 1.trang sức
- 2.đồ trang sức trên đầu

例句Câu ví dụ
- 1
瑪麗通常不戴首飾。
Mǎlì tōngcháng bù dài shǒushì。
Mary thường không đeo trang sức.
- 2
現在鉑金首飾非常熱。
xiànzài bójīn shǒushì fēicháng rè。
Hiện nay trang sức bằng bạch kim rất hot.
- 3
她戴著鑽石首飾去參加宴會.
tā dài zhe zuànshí shǒushì qù cānjiā yànhuì .
Cô ấy đeo trang sức bằng kim cương để tham dự tiệc