學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
飾帶
飾帶
giản thể:
饰带
shì
dài
[ㄕˋ ㄉㄞˋ]
SỨC ĐỚI
1.
dải băng
2.
dây trang trí
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
帶
dài
dải
帶來
dàilái
mang đến
帶領
dàilǐng
dẫn dắt
帶動
dàidòng
thúc đẩy; tạo động lực; dẫn động
一帶
yīdài
khu vực
膠帶
jiāodài
băng dính
裝飾
zhuāngshì
trang trí
地帶
dìdài
vùng
逐字解
Từng chữ trong từ
飾
sức
trang trí, trang sức
帶
đới, đai
dây lưng, vòng eo, dải, dây đai, vùng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
時代
shídài
thời đại
世代
shìdài
nhiều thế hệ
時代
Shídài
Time, tạp chí tin tức hàng tuần của Mỹ
記憶技巧
Mẹo nhớ
帶
ĐÁI (帶) – đeo, mang; dải: Chiếc thắt lưng giắt đầy đồ, dưới rủ tấm khăn (巾 cân) — ĐEO lên người, MANG theo bên mình, dải đai lưng.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
饰带 nghĩa là gì? · Kaori Dict