字義Nghĩa
dây lưng, vòng eo, dải, dây đai, vùngmáy dịch
dàiĐỚI
- 1.dải
- 2.thắt lưng
- 3.ruy băng
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Dây lưng, khâu ở phía trên 卌 nhưng không khâu phía dưới
字的故事Chuyện chữ
ĐÁI (帶) – đeo, mang; dải: Chiếc thắt lưng giắt đầy đồ, dưới rủ tấm khăn (巾 cân) — ĐEO lên người, MANG theo bên mình, dải đai lưng.
組詞Từ chứa chữ này
- 帶來mang đến
- 帶領dẫn dắt
- 帶動thúc đẩy; tạo động lực; dẫn động
- 帶有có như một đặc điểm hoặc tính chất; có một yếu tố của (tự tin, ngọt ngào, ác ý, v.v.); mang (mầm bệnh, hàm ý, v.v.)
- 帶路dẫn đường; hướng dẫn; chỉ đường
- 帶頭dẫn đầu; là người đầu tiên; làm gương
- 帶隊dẫn dắt một đội
- 帶頭人người dẫn đầu
- 帶兵dẫn dắt quân đội
- 帶過chỉ chú ý qua loa đến việc gì đó
- 一帶khu vực
- 膠帶băng dính
- 地帶vùng
- 領帶cà vạt
- 皮帶dây đeo
- 熱帶vùng nhiệt đới