字義Nghĩa
dải, vòng đaimáy dịch
dàiĐỚI
- 1.dải
- 2.thắt lưng
- 3.ruy băng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
带 (象形。小篆字形,上面表示束在腰间的一根带子和用带的两端打成的结。下面象垂下的须子,有装饰作用。本义大带,束衣的腰带) 同本义 带,绅也。上象系佩之形。佩必有巾,从重巾。--《说文》 不说带。--《仪礼·士虞礼记》 之子无带。--《诗·卫风·有狐》 带裳幅舄。--《左传·桓公二年》 王遂披襟解带,留连不能已。--《世说新语·文学》 子墨子解带围城。--《墨子·公输》 又如带冕(大带和冠冕);带围(腰围,腰带);带钩(皮革腰带上的金属钩。形状一端曲直,另一端为圆钮以承钩。有动物形的,也有铸花纹的); 带 dài ①带子或带状物鞋~、车~。 ②区域沿海一~。 ③携带~上一本书。 ④引导~路。 ⑤附带连说~笑。 ⑥含面~微笑。 【带操】一种以带为器械的艺术体操项目。带子一般为绸缎,长度7米。基本动作有摆动、绕环、蛇形、螺形、抛接等。 【带分数】〈数〉整数后面带着分数的数。 【带余除法】〈数〉若a是任一整数,b是任一正整数,则必唯一存在整数q和r,使a=bq+r,其中0≤r≤b。这里,q叫做b除a的不完全商,简称商,r叫做余数。计算不完全商和 余数的过程叫做带余除法。这个结论可推广到多项式上去。 【带状纹样】见【二方连续纹样】。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Dải lưng; gấp váy ở trên 卍 nhưng không ở dưới 巾
組詞Từ chứa chữ này
- 带来mang đến
- 带领dẫn dắt
- 带动thúc đẩy; tạo động lực; dẫn động
- 带有có như một đặc điểm hoặc tính chất; có một yếu tố của (tự tin, ngọt ngào, ác ý, v.v.); mang (mầm bệnh, hàm ý, v.v.)
- 带路dẫn đường; hướng dẫn; chỉ đường
- 带头dẫn đầu; là người đầu tiên; làm gương
- 带队dẫn dắt một đội
- 带头人người dẫn đầu
- 带兵dẫn dắt quân đội
- 带过chỉ chú ý qua loa đến việc gì đó
- 一带khu vực
- 胶带băng dính
- 地带vùng
- 领带cà vạt
- 皮带dây đeo
- 热带vùng nhiệt đới