學華語Kaori Dict

帶有

giản thể: 带有

dàiyǒu

ㄉㄞˋ ㄧㄡˇ

ĐỚI HỮU

HSK 5
  1. 1.có như một đặc điểm hoặc tính chất; có một yếu tố của (tự tin, ngọt ngào, ác ý, v.v.); mang (mầm bệnh, hàm ý, v.v.)

例句Câu ví dụ

  • 1

    這個箱子帶有輪子。

    zhè ge xiāng zi dài yǒu lún zi

    Chiếc hộp này có bánh xe

  • 2

    我的大學今年正在慶祝建校一百周年,因此你到處都可以看到帶有它顏色,標志和吉祥物的橫幅。

    wǒ de dàxué jīnnián zhèngzài qìngzhù jiàn jiào yī bǎi zhōunián, yīncǐ nǐ dàochù dōu kěyǐ kàndào dàiyǒu tā yánsè, biāozhì hé jíxiángwù de héngfú。

    Tôi đang mừng kỉ niệm 100 năm thành lập trường đại học năm nay, vì vậy bạn có thể thấy khắp nơi những băng rôn mang màu sắc, biểu tượng và biểu tượng may mắn của trường.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • ĐÁI (帶) – đeo, mang; dải: Chiếc thắt lưng giắt đầy đồ, dưới rủ tấm khăn (巾 cân) — ĐEO lên người, MANG theo bên mình, dải đai lưng.
  • HỮU (有) – có: Bàn tay chìa ra cầm miếng thịt (月) — trong tay CÓ đồ ăn là có tất cả.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

带有 nghĩa là gì? · Kaori Dict