- 1.cà vạt
- 2.LT:條|条[tiao2]

例句Câu ví dụ
- 1
他戴著領帶。
tā dài zhe lǐng dài
Anh ấy đeo cà vạt
- 2
領帶很適合你。
lǐngdài hěn shìhé nǐ。
Đai cà vạt rất phù hợp với anh
- 3
把領帶摘了吧。
bǎ lǐngdài zhāi le ba。
Hãy cởi dây领带 ra.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 帶ĐÁI (帶) – đeo, mang; dải: Chiếc thắt lưng giắt đầy đồ, dưới rủ tấm khăn (巾 cân) — ĐEO lên người, MANG theo bên mình, dải đai lưng.