學華語Kaori Dict

修飾

giản thể: 修饰

xiūshì

ㄒㄧㄡ ㄕˋ

TU SỨC

TOCFL 6
  1. 1.trang trí
  2. 2.tô điểm
  3. 3.chỉnh trang
Xem 2 nghĩa còn lại
  1. 4.trau chuốt (một bài viết)
  2. 5.bổ nghĩa hoặc sửa đổi (ngữ pháp)

例句Câu ví dụ

  • 1

    通過遺傳修飾,我們可以改良農作物。

    tōngguò yíchuán xiūshì, wǒmen kěyǐ gǎiliáng nóngzuòwù。

    Qua chỉnh sửa gen, chúng ta có thể cải tiến cây trồng

  • 2

    言語,是用來修飾一個人自身行為的。如果我都準備隱居避世了,哪裡還用得著言語來修飾自身呢?這就是在刻意追求名聲了。

    yányǔ, shì yònglái xiūshì yīgèrén zìshēn xíngwéi de。 rúguǒ wǒ dōu zhǔnbèi yǐnjū bìshì le, nǎlǐ hái yòngdezháo yányǔ lái xiūshì zìshēn ne? zhèjiù shì zài kèyì zhuīqiú míngshēng le。

    Ngôn từ là để trang trí những hành vi của chính bản thân người nói. Nếu tôi đã chuẩn bị ở ẩn, thì còn cần gì ngôn từ để trang trí bản thân nữa? Đó là việc cố ý tìm kiếm danh tiếng

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

修饰 nghĩa là gì? · Kaori Dict