Kaori Dict

Đốt · Đoát

exclamation of surprise · cry out (in anger) · scold · talk

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
8
Cấp JLPT
N1
Lớp học ở Nhật
Tần suất báo chí
Bộ thủ
bộ 30
Từ JLPT chứa chữ
1
Pinyin
duo1, duo4
Tiếng Hàn

exclamation of surprise · cry out (in anger) · scold · talk · chat

Từ chứa chữ này · dễ trước

はなすhanasu

nói; nói chuyện; kể; nói tiếng

N5
はなしhanashiTHOẠI

nói chuyện; câu chuyện; chủ đề; lời nói

N5
とっさにtossani

ngay lập tức; ngay tức khắc; ngay khi

N1
ひとくちばなしhitokuchibanashi

enjoke; anecdote

しかたばなしshikatabanashiSĨ PHƯƠNG THOẠI

entalking with gestures

こばなしkobanashiTIỂU THOẠI

enanecdote · brief (comic) story

てんぐばなしtengubanashiTHIÊN CẨU THOẠI

enboastful story · story about tengu

はなしかhanashikaKHẨU GIA

enprofessional comic (rakugo) storyteller

とっさtossaĐỐT TA

enmoment; instant

やわyawaDẠ THOẠI

ennight chat; tale told at night · evening tea party (starting around 6pm)

とつとつtotsutotsu

enclicking (of the tongue) · in surprise; angrily; frustratedly

かるくちばなしkarukuchibanashiKHINH KHẨU KHẨU

enhumorous story with a punch line

にんじょうばなしninjoubanashiNHÂN TÌNH THOẠI

enstory about human nature or emotions (esp. rakugo); emotional rakugo story lacking a punch line

さんだいばなしsandaibanashiTAM ĐỀ KHẨU

enperforming a rakugo story on the spot based on three topics given by the audience; impromptu rakugo story based on three subjects

かいだんばなしkaidanbanashiQUÁI ĐÀM THOẠI

enghost story

すばなしsubanashiTỐ THOẠI

enchat without food or drink · rakugo performed without musical accompaniment

はなしぼんhanashibonĐỐT BẢN

enhanashibon (book of humorous stories and anecdotes; Edo period)

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

咄 (Đốt) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict